Bảng giá - Nha khoa nhat nam - chuyên phục hồi và chỉnh hình răng
nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com
Text Mr. Huy 0909 423 899
Thống kê
13 339477
bảng giá

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ

(chưa tính 10% VAT)

I.NHỔ RĂNG:                                                                                   Đơn vị tính: Đồng

Răng sữa

Răng vĩnh viễn

Nhổ răng khó

Tiểu phẫu thuật

+Hàm trên

+Hàm dưới

30.000 (bôi/xịt tê)-50.000(chích thuốc tê)

300.000/Răng

500.000/Răng

 

600.000-1.000.000/Răng

1.000.000-2.000.000/Răng

 

II. NHA CHU:

Lấy vôi răng+Đánh bóng

Nha chu viêm(nạo túi)

  150.000 (một buổi) - 200.000 (hai buổi)

   300.000 – 500.000/hai hàm

 

III. CHỮA RĂNG:

Trám răng trẻ em

Trám răng trẻ em - lấy tủy

Trám Cement

Trám Composite xoang nhỏ

          Composite mặt bên/ cổ R

Composite xoang lớn/ đắp mặt R     

Lấy tủy và trám răng trước

Lấy tủy và trám răng giữa 4,5

Lấy tủy và trám răng sau 6, 7, 8

Lấy tủy R trước làm phục hình

Lấy tủy R sau làm phục hình

Đóng chốt răng                  

80.000 - 150.000

400.000

100.000

200.000

200.000

300.000

500.000

700.000

800.000 - 900.000

200.000

400.000

250.000/một chốt (pipo)

 

 IV. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH:

 

Răng sứ Mỹ Ceramco

Răng sứ Titan

Răng toàn sứ Zirconia

Răng toàn sứ Cercon

Răng toàn sứ Cercon HT

Răng toàn sứ Lava Plus (Bảo hành 15 năm)

Răng Toàn sứ Emax

Mặt dán sứ Veneer

Facette sứ

Đúc cùi răng giả

Thêm một cánh dán

Gắn Cement lại

1.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy)

2.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy)

4.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy)

5.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy)

6.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy}

6.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy}

7.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy}

7.000.000-8.000.000/một răng (chưa tính chữa tủy)

3.000.000 (chưa tính chữa tủy)

200.000 đồng/một cùi

100.000 đồng

200.000 đồng/một răng

 

 

V. PHỤC HÌNH THÁO LẮP:

01 răng

Toàn hàm 14 răng

Răng Composite

Răng sứ tháo lắp

Nền nhựa dẽo Biosoft

Hàm khung kim loại phổ thông

Khung vital

Khung titan

Thêm móc dẻo hàm khung

Hàm nhựa tạm thời

Vá hàm nhựa tự cứng

Thay/Đệm hàm nhựa

Thêm một móc kim loại

300.000/một răng Nhật-400.000/một răng Mỹ

4.200.000 – 5.600.000/một toàn hàm

   500.000/một răng

   800.000/một răng

2.000.000 (chưa tính răng)

2.000.000 (chưa tính răng)

2.500.000 (chưa tính răng)

2.500.000 (chưa tính răng)

   300.000/một móc nhựa dẻo

    100.000/nền + 70.000/một răng

    200.000

    500.000 – 1.000.000

    100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. TẨY TRẮNG RĂNG:

Tẩy trắng tại nhà (Máng+1 ống thuốc)

Tẩy trắng tại phòng

          

Ép một máng

Bán một ống thuốc tẩy

650.000

1.200.000/một lần

1.700.000/hai lần (tặng bộ kit tẩy tại nhà)

    350.000

    300.000 

 

VII.CHỈNH HÌNH:

Hàm tháo lắp/ Hàm Trainer

Mắc cài cố định

Mắc cài sứ

3 triệu – 6 triệu/4 triệu – 8 triệu

25 triệu – 28triệu/hai hàm

40 triệu/hai hàm

 

VIII.CHỤP PHIM: 50.000 đồng/một phim

 

 

IX. IMPLANT:                                                                                           

1.Mất một hàm răng:

Một trụ Implant cố định:

 

 

Sứ Mỹ trên Implant

Sứ vital trên Implant

Sứ titan trên Implant

Sứ không kim loại trên Implant

 

 

23 triệu (Implant Mỹ, Châu Âu)

    18 triệu (Implant Hàn Quốc, Châu Á)

         (Chưa tính tiền chụp phim mặt, răng sứ)

1.500.000

2.000.000

3.000.000

5.000.000

 

nhakhoanhatnam.com

nhakhoanhatnam.com

nhakhoanhatnam.com

nhakhoanhatnam.com

nhakhoanhatnam.com
nhakhoanhatnam.com